decking

/'dekiɳ/
Học thuật
Thân thiện
decking

The carpenter installs the wooden decking on the new patio.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự trang hoàng, sự trang điểm: Hành động trang trí, làm đẹp cho một thứ đó, đặc biệt bằng cách thêm các đồ trang sức hoặc chi tiết trang trí.
    • Sự đóng sàn tàu: Hành động lắp đặt hoặc xây dựng bề mặt sàn cho một con tàu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The decking of the hall with flowers took all morning. (Việc trang hoàng hội trường bằng hoa mất cả buổi sáng.)
    • The decking of the new ship is made from treated timber. (Sàn tàu mới được đóng bằng gỗ đã qua xử lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Decking out": Trang hoàng, trang bị đầy đủ (thường dùng trong cấu trúc "decking something/someone out").
    • They are decking the street out with flags for the festival. (Họ đang trang hoàng con phố bằng cờ cho lễ hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Deck (động từ): Trang hoàng, trang điểm.
    • She decked the room with balloons. ( ấy trang hoàng căn phòng bằng bóng bay.)
  • Deck (danh từ): Boong tàu; sàn (của một công trình ngoài trời như sân thượng).
    • We had dinner on the ship's deck. (Chúng tôi ăn tối trên boong tàu.)
    • The garden deck needs repainting. (Sàn gỗ ngoài vườn cần sơn lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Adornment (n): Sự trang hoàng, đồ trang trí.
  • Ornamentation (n): Sự trang trí, đồ trang trí.
  • Flooring (n): Vật liệu lát sàn, sự lát sàn (nghĩa tương tự "sự đóng sàn").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Deck out: Trang hoàng, ăn mặc diện.
    • She was decked out in her finest jewelry. ( ấy được trang hoàng bằng những món trang sức đẹp nhất.)
Thành ngữ liên quan
  • Hit the deck: Nằm sấp xuống sàn/đất (để tránh nguy hiểm).
    • When they heard the explosion, everyone hit the deck. (Khi nghe thấy tiếng nổ, mọi người đều nằm sấp xuống đất.)
decking

The carpenter installs the wooden decking on the new patio.

danh từ
  1. sự trang hoàng, sự trang điểm
  2. sự đóng sàn tàu

Từ gần giống