ducking

/'dʌkiɳ/
danh từ
  1. sự săn vịt trời
danh từ
  1. sự ngụp lặn, sự dìm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ducking"

ducking
A child is ducking a toy boat in a small pond.