decrepitude

/di'krepitju:d/
danh từ
  1. tình trạng già yếu, tình trạng hom hem, tình trạng lụ khụ
  2. tình trạng nát, tình trạng đổ nát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

decrepitude
The old house shows clear signs of decrepitude.