dilapidation

/di,læpi'deiʃn/
danh từ
  1. sự làm hư nát, sự làm đổ nát (nhà cửa...); sự làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); sự làm xác xơ (quần áo...); tình trạng đổ nát; tình trạng long tay gãy ngõng; tình trạng xác xơ
  2. sự phung phí (của cải...)
  3. tiến đến hư hại quần áo (mặc trong lúc nhậm chức của các chức sắc nhà thờ...)
  4. (địa ,địa chất) sự đổ vách đá; đá vụn đổ nát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

dilapidation
The old house shows clear signs of dilapidation.