dilapidation

/di,læpi'deiʃn/
Học thuật
Thân thiện
dilapidation

The old house shows clear signs of dilapidation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng hư hỏng, đổ nát: Chỉ tình trạng một tòa nhà, công trình hoặc vật thể bị xuống cấp nghiêm trọng do bị bỏ bê, không được bảo trì, hoặc do thời gian lâu dài.
    • Sự hư hỏng, sự đổ nát: Chỉ quá trình dẫn đến tình trạng hư hỏng, đổ nát nói trên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old mansion was in a state of complete dilapidation. (Tòa biệt thự đang trong tình trạng hoàn toàn đổ nát.)
    • Years of neglect led to the dilapidation of the historic theater. (Nhiều năm bị bỏ bê đã dẫn đến sự đổ nát của nhà hát lịch sử.)
    • The city council is concerned about the dilapidation of public housing. (Hội đồng thành phố lo ngại về tình trạng hư hỏng của các khu nhà ở công cộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To fall into dilapidation": Rơi vào tình trạng đổ nát.
    • Without regular maintenance, any building will eventually fall into dilapidation. (Không bảo trì thường xuyên, bất kỳ tòa nhà nào cuối cùng cũng sẽ rơi vào tình trạng đổ nát.)
Biến thể từ gần giống
  • Dilapidated (tính từ): Đổ nát, xiêu vẹo, hư hỏng.
    • They bought a dilapidated farmhouse and restored it. (Họ đã mua một ngôi nhà trang trại đổ nát phục hồi .)
Từ đồng nghĩa
  • Disrepair: Tình trạng hư hỏng cần sửa chữa.
  • Decay: Sự mục nát, suy tàn.
  • Decrepitude: Tình trạng già nua, hư hỏng (thường do tuổi tác).
Từ trái nghĩa
  • Good repair: Tình trạng tốt, được bảo trì tốt.
  • Soundness: Sự nguyên vẹn, kiên cố.
dilapidation

The old house shows clear signs of dilapidation.

danh từ
  1. sự làm hư nát, sự làm đổ nát (nhà cửa...); sự làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); sự làm xác xơ (quần áo...); tình trạng đổ nát; tình trạng long tay gãy ngõng; tình trạng xác xơ
  2. sự phung phí (của cải...)
  3. tiến đến hư hại quần áo (mặc trong lúc nhậm chức của các chức sắc nhà thờ...)
  4. (địa ,địa chất) sự đổ vách đá; đá vụn đổ nát

Từ đồng nghĩa