decumbent

/di'kʌmbənt/
Học thuật
Thân thiện
decumbent

The patient rests in a decumbent position on the hospital bed.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nằm rạp xuống, nằm sát đất: Dùng để mô tả tư thế nằm, thường nằm ngang tựa trên một bề mặt.
    • (Thực vật học) lan, mọc tỏa sát mặt đất: Dùng để mô tả đặc điểm của một số loài thực vật thân mọc lan ra nằm sát mặt đất, nhưng phần ngọn thường cong lên.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Chung):
    • After the long hike, he was completely decumbent on the grass. (Sau chuyến đi bộ đường dài, anh ấy nằm rạp hẳn xuống bãi cỏ.)
  • Tính từ (Thực vật học):
    • The decumbent stems of the strawberry plant allow it to spread across the garden. (Những thân lan của cây dâu tây cho phép lan rộng khắp khu vườn.)
    • Some herbs have a decumbent growth habit. (Một số loại thảo mộc thói quen sinh trưởng bò sát đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn mô tả sinh học: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các mô tả phân loại học (taxonomy) hoặc hình thái học (morphology) để chỉ đặc điểm tăng trưởng chính xác của thực vật.
    • The species is characterized by its decumbent and branching stems. (Loài này được đặc trưng bởi những thân lan phân nhánh của .)
Biến thể từ gần giống
  • Recumbent (adj): Nằm ngửa, nằm nghỉ. (Từ này nhấn mạnh tư thế nằm nghỉ ngơi hơn đặc điểm hình thái).
  • Prostrate (adj): Nằm sấp, phủ phục; (thực vật) rạp hoàn toàn trên mặt đất. (Thường mạnh hơn "decumbent", chỉ sự tiếp xúc hoàn toàn với mặt đất không phần ngọn cong lên).
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa chung): Prone, reclining, lying down.
  • (Cho nghĩa thực vật học): Trailing, spreading, procumbent (mọc ).
Từ trái nghĩa
  • Erect (adj): Thẳng đứng, mọc đứng.
    • An erect plant is the opposite of a decumbent one. (Một cây mọc thẳng đối lập với một cây mọc .)
decumbent

The patient rests in a decumbent position on the hospital bed.

tính từ
  1. nằm; nằm ép sát
  2. (thực vật học) lan mặt đất

Từ đồng nghĩa