deductible

Adjective
  1. có thể trừ đi, có thể khấu trừ
Noun
  1. (một thuật ngữ trong chính sách bảo hiểm) mức miễn thường/ mức khấu trừ
  2. (thuế)lượng thuế có thể được khấu trừ (đặc biệt để tính thuế thu nhập)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

deductible
The business owner reviews the deductible expenses for the tax year.