defilade

/,defi'leid/
danh từ (quân sự)
  1. thuật chống bắn lia
  2. công trình chống bắn lia
ngoại động từ
  1. xây công trình chống bắn lia cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

defilade
The soldiers positioned their artillery in defilade behind the hill.