defusing

Noun
  1. Việc làm mất tác dụng (hoá học)
  2. (sự) mất hoạt tính, làm mất họat tính (sự) khử kích họat

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

defusing
A bomb squad officer is defusing a suspicious device.