deglutition

/,di:glu:'tiʃn/
Học thuật
Thân thiện
deglutition

He demonstrates the process of deglutition with a sip of water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động nuốt: Chỉ quá trình sinh lý đưa thức ăn hoặc chất lỏng từ miệng xuống dạ dày thông qua thực quản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The process of deglutition involves complex muscle coordination. (Quá trình nuốt bao gồm sự phối hợp phức tạp của các .)
    • Difficulties in deglutition can be a symptom of certain medical conditions. (Khó khăn trong việc nuốt có thể triệu chứng của một số tình trạng y tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The physiology of deglutition": Sinh lý học của hành động nuốt.

    • The chapter explains the physiology of deglutition in detail. (Chương này giải thích chi tiết về sinh lý học của hành động nuốt.)
  • "Disorders of deglutition": Các rối loạn về nuốt.

    • The clinic specializes in treating disorders of deglutition. (Phòng khám chuyên điều trị các rối loạn về nuốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Deglutitive (adj): (thuộc về) sự nuốt.
    • The deglutitive muscles are essential for swallowing. (Các liên quan đến nuốt thiết yếu cho hành động nuốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Swallowing (n): Sự nuốt (từ thông dụng hơn trong cả y học đời sống hàng ngày).
  • Ingurgitation (n): Sự nuốt, sự uống ừng ực (mang sắc thái nuốt một lượng lớn một cách vội vàng).
deglutition

He demonstrates the process of deglutition with a sip of water.

danh từ
  1. sự nuốt

Từ đồng nghĩa