dehumanize

/di:'hju:mənaiz/ Cách viết khác : (dehumanize) /di:'hju:mənaiz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm mất tính người, tước bỏ nhân tính: Hành động khiến một người hoặc một nhóm người mất đi phẩm giá, lòng trắc ẩn, hoặc các phẩm chất cơ bản của con người, thường bằng cách đối xử với họ như đồ vật, công cụ hoặc động vật.
    • Làm cho trở nên hung ác, dã man: Khiến ai đó trở nên tàn bạo, thiếu văn minh hoặc mất đi sự nhân đạo vốn .
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The brutal prison conditions were designed to dehumanize the inmates. (Những điều kiện khắc nghiệt trong nhà tù được thiết kế để tước đoạt nhân tính của các nhân.)
    • Propaganda often dehumanizes the enemy to make it easier to justify violence. (Tuyên truyền thường làm mất tính người của kẻ thù để dễ biện minh cho bạo lực hơn.)
    • Poverty and constant struggle can dehumanize people, making them focus only on survival. (Nghèo đói đấu tranh triền miên có thể làm cho con người trở nên dã man, khiến họ chỉ tập trung vào sự sinh tồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to dehumanize someone": tước đoạt nhân tính của ai đó.
    • The dictator's regime used torture to dehumanize its political opponents. (Chế độ độc tài đã sử dụng tra tấn để tước đoạt nhân tính của các đối thủ chính trị.)
  • "to be dehumanized by something": bị tước đoạt nhân tính bởi điều đó.
    • The workers felt dehumanized by the factory's strict and impersonal rules. (Các công nhân cảm thấy bị tước mất tính người bởi những quy định nghiêm ngặt cảm của nhà máy.)
Biến thể từ gần giống
  • Dehumanization (danh từ): sự tước đoạt nhân tính, sự phi nhân hóa.
    • The dehumanization of prisoners is a serious human rights issue. (Việc tước đoạt nhân tính của nhân một vấn đề nhân quyền nghiêm trọng.)
  • Dehumanizing (tính từ): tính chất tước đoạt nhân tính.
    • The refugees described their journey as a dehumanizing experience. (Những người tị nạn mô tả hành trình của họ một trải nghiệm làm mất phẩm giá con người.)
Từ đồng nghĩa
  • Brutalize: làm cho trở nên hung bạo, tàn ác.
  • Degrade: làm giảm phẩm giá, làm nhục.
  • Objectify: vật thể hóa (coi người như đồ vật).
Từ trái nghĩa
  • Humanize: nhân hóa, làm cho tính người.
  • Dignify: làm cho đáng kính, tôn vinh phẩm giá.
ngoại động từ
  1. làm mất tính người, làm thành hung ác dã man, làm thànhnhân đạo

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống