humanize

/'hju:mənaiz/ Cách viết khác : (humanise) /'hju:mənaiz/
ngoại động từ
  1. làm cho lòng nhân đạo
  2. làm cho tính người, nhân tính hoá
    • to humanize cow's milk
      làm cho sữa giống như sữa người
nội động từ
  1. hoá thành nhân đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "humanize"

Từ có nhắc đến "humanize"

humanize
The mayor's new park project aims to humanize the downtown area.