delf

/delf/ Cách viết khác : (delft) /delft/
Học thuật
Thân thiện
delf

The workers operate heavy machinery in the deep delf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ gốm Delft: Một loại đồ gốm tráng men thiếc màu trắng xanh, nguồn gốc từ thành phố Delft, Lan.
    • Hầm mỏ, mỏ đá (cổ, ít dùng): Một công trình đào sâu xuống lòng đất để khai thác khoáng sản hoặc đá, thường một mỏ đá hoặc hầm mỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đồ gốm):

    • The museum has a beautiful collection of antique delf. (Bảo tàng một bộ sưu tập đồ gốm Delft cổ đẹp tuyệt.)
    • She collects blue and white delf pottery. ( ấy sưu tầm đồ gốm Delft màu trắng xanh.)
  • Danh từ (nghĩa hầm mỏ, cổ):

    • The old delf in the hills provided stone for the castle. (Hầm mỏ trên đồi đã cung cấp đá để xây lâu đài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được viết hoa (Delft) khi đề cập cụ thể đến đồ gốm từ thành phố Delft. Dạng viết thường delf đôi khi được dùng để chỉ chung các loại đồ gốm phong cách tương tự.
Biến thể từ gần giống
  • Delft (n): Cách viết phổ biến hơn cho đồ gốm Delft.
    • A Delft blue vase. (Một bình hoa màu xanh Delft.)
  • Delftware (n): Một từ đồng nghĩa khác cho đồ gốm Delft.
    • This plate is a fine example of delftware. (Chiếc đĩa này một dụ điển hình của đồ gốm Delft.)
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa đồ gốm): Delftware, tin-glazed pottery (đồ gốm tráng men thiếc).
  • (Cho nghĩa hầm mỏ): mine (mỏ), quarry (mỏ đá), excavation (công trình đào bới).
Lưu ý
  • Nghĩa chỉ đồ gốm nghĩa phổ biến thông dụng nhất hiện nay.
  • Nghĩa chỉ hầm mỏ, mỏ đá nghĩa cổ, ít được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại.
delf

The workers operate heavy machinery in the deep delf.

danh từ
  1. đồ gốm đenfơ (sản xuất tại -lan)

Từ gần giống

Từ chứa "delf"