delve

/delv/
danh từ
  1. chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, hốc
ngoại động từ
  1. (+ out) moi móc ra, bới ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. nghiên cứu sâu, đào sâu (vấn đề, tài liệu...)
  3. (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) đào, bới
nội động từ
  1. trũng xuống, lõm vào, sâu hoắm xuống
  2. tìm tòi, nghiên cứu sâu
  3. dốc đứng xuống (đường...)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) đào đất, bới đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "delve"

delve
The gardener delves into the soil to plant a new flower.