delimited

Học thuật
Thân thiện
delimited

The surveyor marks the delimited property line with wooden stakes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được định ranh giới, được hạn định: Mô tả một cái đó đã được xác định rõ ràng các giới hạn, ranh giới hoặc phạm vi của . thường ngụ ý rằng các đường biên này đã được thiết lập một cách chủ ý hoặc chính thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The research area is clearly delimited by the river to the north and the highway to the south. (Khu vực nghiên cứu được định ranh giới rõ ràng bởi con sôngphía bắc đường cao tốcphía nam.)
    • Her responsibilities in the project are well delimited in the contract. (Trách nhiệm của ấy trong dự án được hạn định rõ ràng trong hợp đồng.)
    • We need a delimited data file for the software to process correctly. (Chúng tôi cần một tệp dữ liệu được định ranh giới để phần mềm xử lý chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh kỹ thuật/lập trình: Thường dùng để mô tả dữ liệu (như tệp CSV) nơi các trường (field) được phân tách bằng một tự cụ thể như dấu phẩy hoặc tab.
    • The values in a comma-delimited file are separated by commas. (Các giá trị trong một tệp được phân cách bằng dấu phẩy được phân tách bởi dấu phẩy.)
Biến thể từ gần giống
  • Delimit (động từ): Định ranh giới, hạn định.
    • The treaty delimits the maritime boundary between the two countries. (Hiệp ước định ranh giới trên biển giữa hai quốc gia.)
  • Delimitation (danh từ): Sự định ranh giới, sự hạn định.
    • The delimitation of the electoral districts was a complex process. (Việc định ranh giới các khu vực bầu cử một quá trình phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Bounded: ranh giới, bị giới hạn.
  • Defined: Được xác định, được định nghĩa.
  • Circumscribed: Được giới hạn, được khoanh vùng.
Từ trái nghĩa
  • Unlimited: Không giới hạn.
  • Unbounded: Không bị ràng buộc, vô hạn.
  • Vague: Mơ hồ, không rõ ràng.
delimited

The surveyor marks the delimited property line with wooden stakes.

Adjective
  1. được định ranh giới, hạn định

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự