demesne

/di'mein/
danh từ
  1. ruộng đất (của địa chủ)
  2. (pháp ) sự chiếm hữu
    • the demesne of land
      sự chiếm hữu ruộng đất
    • land held in demesne
      ruộng đất chiếm hữu (không kể ruộng đất phó canh)
  3. (từ lóng) lĩnh vực, phạm vi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

demesne
The lord surveys his demesne from the castle walls.