estate

/is'teit/
Học thuật
Thân thiện
estate

The family's estate includes a large house and many acres of land.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài sản, di sản: Toàn bộ tài sản, bao gồm cả bất động sản động sản, một người sở hữu, đặc biệt tài sản để lại sau khi qua đời.
    • Bất động sản, điền trang: Một khu đất rộng lớn, thườngnông thôn, nhà cửa các công trình kiến trúc đi kèm.
    • Đẳng cấp, giai cấp: Một tầng lớp xã hội hoặc nhóm người địa vị chính trị hoặc xã hội đặc biệt, đặc biệt trong bối cảnh lịch sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He left his entire estate to charity. (Ông ấy để lại toàn bộ tài sản của mình cho tổ chức từ thiện.)
    • They live on a large country estate with a vineyard. (Họ sống trong một điền trang lớnnông thôn cả vườn nho.)
    • In pre-revolutionary France, the clergy was known as the First Estate. (Ở Pháp trước cách mạng, giới tăng lữ được gọi là Đẳng cấp Thứ nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Estate agent": (từ Anh-Anh) người môi giới bất động sản.

    • We contacted an estate agent to sell our house. (Chúng tôi đã liên hệ với một người môi giới bất động sản để bán nhà.)
  • "Estate car": (từ Anh-Anh) xe ô tô kiểu wagon, khoang hành lý mở rộng.

    • We need an estate car for our family trips. (Chúng tôi cần một chiếc xe wagon cho những chuyến đi chơi của gia đình.)
  • "Real estate": bất động sản (đất đai nhà cửa).

    • He made his fortune in real estate. (Ông ấy kiếm được tài sản từ ngành bất động sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Real estate (n): bất động sản (thường dùng trong tiếng Anh Mỹ).
  • Personal estate (n): động sản (tài sản cá nhân có thể di chuyển được).
  • Estate planning (n): việc lập kế hoạch phân chia, quản lý tài sản cho tương lai, thường liên quan đến di chúc.
Từ đồng nghĩa
  • Property: tài sản, bất động sản.
  • Assets: tài sản (nói chung).
  • Landholding: đất đai sở hữu.
  • Class: giai cấp, đẳng cấp (nghĩa xã hội).
Thành ngữ liên quan
  • The Fourth Estate: (thành ngữ, thường dùng một cách hài hước) giới báo chí, báo chí với tư cách một thế lực trong xã hội.

    • Journalists are often referred to as members of the Fourth Estate. (Các nhà báo thường được gọi là thành viên của giới báo chí.)
  • The Three Estates (of the realm): (thành ngữ lịch sử) Ba Đẳng cấp, thường chỉ giới tăng lữ, quý tộc thường dân trong một số xã hội châu Âu thời phong kiến.

estate

The family's estate includes a large house and many acres of land.

danh từ
  1. tài sản, di sản
  2. bất động sản ruộng đất
  3. đẳng cấp
    • the third estate
      đẳng cấp thứ ba (Pháp)
    • fourth estate
      (đùa cợt) giới báo chí
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn cảnh, tình trạng