domain

/də'mein/
Học thuật
Thân thiện
domain

The domain of the castle stretched across the green hills.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lãnh địa, lãnh thổ: Một khu vực đất đai thuộc quyền sở hữu hoặc kiểm soát của một người, một gia đình hoặc một chính quyền.
    • Phạm vi, lĩnh vực: Một lĩnh vực kiến thức, hoạt động hoặc ảnh hưởng cụ thể.
    • Miền xác định (Toán học): Tập hợp tất cả các giá trị đầu vào (biến độc lập) có thể có của một hàm số.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The king's domain stretched from the mountains to the sea. (Lãnh địa của nhà vua trải dài từ núi ra biển.)
    • This question is outside my domain of expertise. (Câu hỏi này nằm ngoài lĩnh vực chuyên môn của tôi.)
    • In mathematics, you must first determine the domain of the function. (Trong toán học, trước tiên bạn phải xác định miền xác định của hàm số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be within someone's domain": Thuộc về phạm vi quyền lực, trách nhiệm hoặc kiến thức của ai đó.

    • Budgetary decisions are within the finance director's domain. (Các quyết định về ngân sách thuộc phạm vi của giám đốc tài chính.)
  • "The domain of public discourse": Lĩnh vực thảo luận công khai.

    • Social media has become a primary domain of public discourse. (Mạng xã hội đã trở thành một lĩnh vực chính của thảo luận công chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Domain name (n): Tên miền (trên Internet).
    • Our company's domain name is easy to remember. (Tên miền của công ty chúng tôi rất dễ nhớ.)
Từ đồng nghĩa
  • Realm: Vương quốc, lĩnh vực.
  • Field: Lĩnh vực, ngành.
  • Territory: Lãnh thổ, khu vực.
  • Sphere: Phạm vi, lĩnh vực.
Thành ngữ liên quan
  • To rule over one's domain: Cai trị lãnh địa của mình.
    • The lord ruled over his domain with absolute authority. (Vị lãnh chúa cai trị lãnh địa của mình với quyền lực tuyệt đối.)
domain

The domain of the castle stretched across the green hills.

danh từ
  1. đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...)
  2. lãnh địa; lãnh thổ
  3. phạm vi (ảnh hưởng...), lĩnh vực (khoa học hoạt động...)