demotion

/di'mouʃn/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. sự giáng cấp, sự giáng chức, sự hạ tầng công tác; sự bị giáng cấp, sự bị giáng chức, sự bị hạ tầng công tác
  2. sự cho xuống lớp; sự bị cho xuống lớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

demotion
The manager informed the employee of his demotion to a junior role.