promotion

/promotion/
danh từ
  1. sự thăng chức, sự thăng cấp, sự đề bạt; sự cho lên lớp
    • to win (obtain, gain, earn) promotion
      được thăng chức, được thăng cấp
  2. sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự khuyến khích
    • to form a society for the promotion of science
      thành lập một hội để đẩy mạnh khoa học
    • the promotion of production
      sự đẩy mạnh sản xuất
  3. sự đề xướng, sự sáng lập
  4. sự tích cực ủng hộ để thông qua, sự vận động để thông qua (một đạo luật)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự quảng cáo (hàng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "promotion"

promotion
He received a promotion at work for his excellent performance.