denizen

/'denizn/
danh từ
  1. người ở, cư dân
  2. kiều dân được nhận trú (đã được phép trú được hưởng một số quyền công dân)
  3. (nghĩa bóng) cây nhập đã quen thuỷ thổ; vật đã thuần hoá khí hậu
  4. (ngôn ngữ học) từ vay mượn
ngoại động từ
  1. nhận trú (cho phép trú được hưởng một số quyền công dân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

denizen
A small rabbit is a common denizen of this meadow.