densité

Học thuật
Thân thiện
densité

La densité de la fumée est visible au-dessus de la cheminée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Độ dày đặc, mật độ: Chỉ mức độ tập trung, sát nhau của các phần tử, đối tượng hoặc sự vật trong một không gian nhất định.
    • Tỷ trọng: (Vậthọc) Chỉ tỷ số giữa khối lượng riêng của một chất khối lượng riêng của một chất chuẩn (thườngnước ở 4°C), hoặc nói chungkhối lượng riêng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La densité de la forêt rend la progression difficile. (Độ dày đặc của khu rừng khiến việc di chuyển trở nên khó khăn.)
    • La densité de population de cette ville est très élevée. (Mật độ dân cư của thành phố này rất cao.)
    • On mesure la densité d'un liquide avec un densimètre. (Người ta đo tỷ trọng của một chất lỏng bằng tỷ trọng kế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Densité optique": Mật độ quang học, một đại lượng đo độ hấp thụ ánh sáng.

    • La densité optique de l'échantillon est mesurée par spectrophotométrie. (Mật độ quang học của mẫu vật được đo bằng phương pháp quang phổ kế.)
  • "Densité de courant": Mật độ dòng điện, cường độ dòng điện trên một đơn vị diện tích.

    • Il faut calculer la densité de courant dans ce conducteur. (Cần phải tính toán mật độ dòng điện trong dây dẫn này.)
Biến thể từ gần giống
  • Dense (tính từ): dày đặc, đậm đặc.

    • Un brouillard dense enveloppait la ville. (Một màn sương dày đặc bao phủ thành phố.)
  • Densimètre (danh từ giống đực): tỷ trọng kế, dụng cụ đo tỷ trọng.

  • Densification (danh từ giống cái): sự làm cho dày đặc hơn, sự gia tăng mật độ.
Từ đồng nghĩa
  • Concentration (n): sự tập trung, nồng độ.
  • Épaisseur (n): độ dày, bề dày (theo nghĩa vật lý).
  • Masse volumique (n): khối lượng riêng (trong vật lý).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • À haute densité: mật độ cao.

    • Une zone urbaine à haute densité. (Một khu vực đô thị mật độ cao.)
  • Densité de probabilité: (Toán học, Thống kê) Hàm mật độ xác suất.

    • La courbe de la densité de probabilité est en cloche. (Đường cong hàm mật độ xác suất hình chuông.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "densité".

densité

La densité de la fumée est visible au-dessus de la cheminée.

danh từ giống cái
  1. độ dày đặc, mật độ
    • Densité de la fumée
      độ dày đặc của khói
    • Densité de population
      mật độ dân cư
  2. (vậthọc) tỷ trọng

Từ gần giống