dynastie
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Triều đại, triều vua: Chỉ một chuỗi các quân chủ (vua, hoàng đế) thuộc cùng một gia đình cai trị liên tiếp một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ.
- Dòng họ: Chỉ một gia đình có thế lực và ảnh hưởng lớn, thường kéo dài qua nhiều thế hệ, trong các lĩnh vực như chính trị, kinh doanh hoặc nghệ thuật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La dynastie des Capétiens a régné sur la France pendant des siècles. (Triều đại Capet đã cai trị nước Pháp trong nhiều thế kỷ.)
- Cette entreprise est dirigée par la même dynastie depuis sa fondation. (Công ty này được điều hành bởi cùng một dòng họ kể từ khi thành lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Fonder une dynastie": lập nên một triều đại/dòng họ.
- Il rêvait de fonder une dynastie de grands médecins. (Ông ấy mơ ước lập nên một dòng họ gồm những bác sĩ lỗi lạc.)
"Appartenir à une dynastie": thuộc về một triều đại/dòng họ.
- Ce tableau appartient à la dynastie des peintres impressionnistes. (Bức tranh này thuộc về dòng họ các họa sĩ trường phái ấn tượng.)
Biến thể và từ gần giống
Dynastique (tính từ): thuộc về triều đại, có tính chất triều đại.
- Une période dynastique. (Một thời kỳ thuộc triều đại.)
Dynaste (danh từ giống đực): người cai trị trong một triều đại, quân vương.
Từ đồng nghĩa
- Lignée: dòng dõi, gia tộc.
- Maison: hoàng tộc, triều đại (ví dụ: - triều đại Bourbon).
- Famille régnante: gia đình cai trị.
Thành ngữ liên quan
- "Une vraie dynastie": (một dòng họ thực thụ): Dùng để nhấn mạnh sự kế thừa và thành công qua nhiều thế hệ trong một gia đình.
- Les Dupont, boulangers de père en fils, c'est une vraie dynastie ! (Gia đình Dupont, làm nghề bánh mỳ từ cha truyền con nối, đúng là một dòng họ thực thụ!)
danh từ giống cái
- triều đại, triều vua
- dòng họ
- La dynastie des Bachdòng họ Bắc