departmental

/,dipɑ:t'mentl/
tính từ
  1. thuộc cục; thuộc sở, thuộc ty; thuộc ban; thuộc khoa
  2. thuộc khu hành chính (ở Pháp)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "departmental"

departmental
The departmental meeting is held in a conference room.