dependant

/di'pendənt/
Học thuật
Thân thiện
dependant

A young child is the primary dependant in the family.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người phụ thuộc: Một người sống dựa vào sự hỗ trợ tài chính hoặc chăm sóc của người khác, đặc biệt một thành viên trong gia đình không thu nhập riêng.
    • Người được bảo hộ: Một người dưới sự chăm sóc hoặc bảo vệ của người khác.
  2. Tính từ:

    • Phụ thuộc, lệ thuộc: Trạng thái cần đến người hoặc vật khác để tồn tại, hoạt động hoặc phát triển.
    • Phụ thuộc vào: Được quyết định bởi hoặc thay đổi theo một yếu tố khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He listed his two children as dependants on his tax form. (Anh ấy đã khai hai đứa con người phụ thuộc vào tờ khai thuế của mình.)
    • The soldier's dependants received support from the government. (Những người phụ thuộc của người lính đã nhận được sự hỗ trợ từ chính phủ.)
  • Tính từ:

    • The country is heavily dependant on oil exports. (Đất nước này phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu dầu mỏ.)
    • The outcome is dependant on several unpredictable factors. (Kết quả phụ thuộc vào một số yếu tố không thể đoán trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be dependant on/upon someone/something": Phụ thuộc hoàn toàn vào ai/điều .
    • She is still financially dependant on her parents. ( ấy vẫn phụ thuộc về tài chính vào bố mẹ.)
    • The plant's survival is dependant upon regular watering. (Sự sống sót của cây phụ thuộc vào việc tưới nước thường xuyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Dependent (adj, n): Cách viết phổ biến hơn, đặc biệt trong tiếng Anh Mỹ, với cùng nghĩa.
  • Dependence (n): Sự phụ thuộc.
    • His dependence on caffeine is affecting his sleep. (Sự phụ thuộc của anh ấy vào caffeine đang ảnh hưởng đến giấc ngủ.)
  • Dependency (n): Tình trạng phụ thuộc; một vùng lãnh thổ bị kiểm soát bởi một quốc gia khác.
    • The island was once a dependency of a larger empire. (Hòn đảo từng một vùng lãnh thổ phụ thuộc của một đế chế lớn hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Người sống dựa (dependant), người được nuôi (charge), người nhà (family member).
  • Tính từ: Lệ thuộc (subordinate), tuỳ thuộc (contingent), dựa vào (reliant).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "dependant".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "dependant".)

dependant

A young child is the primary dependant in the family.

danh từ+ Cách viết khác : (dependant)
  1. người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác)
  2. người dưới, người hầu
  3. người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính)
  4. người được bảo hộ, người được che chở
tính từ
  1. phụ thuộc, lệ thuộc
    • a dependent country
      nước phụ thuộc
    • dependent variable
      (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc
  2. dựa vào, ỷ vào
    • to be dependent on someone
      dựa vào ai sống

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "dependant"