depilation

/,depi'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
depilation

A woman performs depilation on her leg with a razor in the bathroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự làm rụng tóc, sự làm rụng lông: Hành động loại bỏ tóc hoặc lông khỏi một bộ phận nào đó trên cơ thể.
    • Sự nhổ tóc, sự vặt lông: Hành động cụ thể nhổ hoặc vặt tóc/lông ra khỏi da.
    • Tình trạng không tóc/lông: Trạng thái của một khu vực trên cơ thể đã bị loại bỏ tóc hoặc lông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Laser hair removal is a popular method of depilation. (Triệt lông bằng laser một phương pháp làm rụng lông phổ biến.)
    • The depilation of the skin was necessary before the surgical procedure. (Việc làm rụng lông trên da cần thiết trước thủ thuật phẫu thuật.)
    • After the treatment, the depilation of her legs was complete. (Sau liệu trình, tình trạng không lôngchân ấy đã hoàn tất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chemical depilation": Sự làm rụng lông bằng hóa chất.

    • Chemical depilation uses creams to dissolve hair at the skin's surface. (Sự làm rụng lông bằng hóa chất sử dụng kem để làm tan chân tócbề mặt da.)
  • "Temporary depilation": Sự làm rụng lông tạm thời.

    • Shaving is a form of temporary depilation. (Cạo râu một hình thức làm rụng lông tạm thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Depilate (động từ): làm rụng lông, nhổ lông.

    • She decided to depilate her arms. ( ấy quyết định làm rụng lông trên cánh tay.)
  • Depilatory (danh từ/tính từ): chất tẩy lông; tính chất làm rụng lông.

    • She applied a depilatory cream. ( ấy thoa một loại kem tính chất làm rụng lông.)
Từ đồng nghĩa
  • Hair removal: sự loại bỏ lông/tóc.
  • Epilation: sự nhổ lông (thường chỉ việc nhổ cả chân lông).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

depilation

A woman performs depilation on her leg with a razor in the bathroom.

danh từ
  1. sự làm rụng tóc, sự làm rụng lông; sự nhổ tóc, sự vặt lông

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống