deprecate

/'deprikeit/
ngoại động từ
  1. phản đối, phản kháng, không tán thành
    • to deprecate war
      phản đối chiến tranh
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) cầu nguyện cho khỏi (tai nạn); khẩn nài xin đừng
    • to deprecate someone's anger
      khẩn nài xin ai đừng nổi giận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

deprecate
The teacher should not deprecate a student's honest attempt.