depreciate

/di'pri:ʃieit/
ngoại động từ
  1. làm sụt giá, làm giảm giá
  2. gièm pha, nói xấu, làm giảm giá trị; chê bai, coi khinh, đánh giá thấp
nội động từ
  1. sụt giá
  2. giảm giá trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "depreciate"

depreciate
The dollar depreciated against the euro last month.