depreciator

/di'pri:ʃieitə/
Học thuật
Thân thiện
depreciator

A colleague often acts as a depreciator during team meetings.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm giảm giá trị: Người hoặc yếu tố hành động làm giảm giá trị, tầm quan trọng hoặc chất lượng của một thứ đó.
    • Kẻ gièm pha, người nói xấu: Người thường xuyên đánh giá thấp, chỉ trích hoặc phủ nhận giá trị, thành tựu của người khác hoặc của một sự vật, sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is known as a constant depreciator of modern art. (Anh ta được biết đến như một kẻ thường xuyên gièm pha nghệ thuật hiện đại.)
    • The economic crisis acted as a depreciator of the national currency. (Cuộc khủng hoảng kinh tế đóng vai trò như một yếu tố làm giảm giá trị đồng tiền quốc gia.)
    • Ignore the comments of a professional depreciator. (Đừng để ý đến những lời nhận xét của một kẻ chuyên nói xấu người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An inveterate depreciator": Một kẻ gièm pha thói quen lâu đời, khó bỏ.
    • He was an inveterate depreciator of his colleagues' ideas. (Ông ta một kẻ thói quen lâu năm trong việc gièm pha ý tưởng của đồng nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Depreciate (động từ): làm giảm giá trị, coi thường, gièm pha.
    • He tends to depreciate the efforts of others. (Anh ta xu hướng coi thường nỗ lực của người khác.)
  • Depreciation (danh từ): sự giảm giá trị, sự khấu hao; sự gièm pha.
    • The depreciation of the car was faster than expected. (Sự giảm giá trị của chiếc xe diễn ra nhanh hơn dự kiến.)
  • Depreciatory (tính từ): tính chất làm giảm giá trị, ý gièm pha.
    • She made a depreciatory remark about his work. ( ấy đưa ra một nhận xét ý gièm pha về công việc của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Detractor: người chỉ trích, người gièm pha.
  • Belittler: người coi thường, người hạ thấp giá trị.
  • Disparager: người chê bai, người miệt thị.
Từ trái nghĩa
  • Appreciator: người đánh giá cao, người biết thưởng thức.
  • Promoter: người quảng bá, người ủng hộ.
  • Advocate: người ủng hộ, người biện hộ.
depreciator

A colleague often acts as a depreciator during team meetings.

tính từ
  1. người làm giảm giá trị; vật làm giảm giá trị; kẻ gièm pha, người nói xấu

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "depreciator"