derision

/di'riʤn/
danh từ
  1. sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu
    • to have (hold) in derision
      chế nhạo, nhạo báng
  2. tình trạng bị chế nhạo, tình trạng bị nhạo báng; trò cười
    • to be in derision; to be the derision of
      bị làm trò cười
    • to bring into derision
      đem làm trò cười

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

derision
The audience erupted in derision at the clumsy performance.