ridicule

/'ridikju:l/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt: Hành động hoặc lời nói chủ ý làm cho ai đó hoặc điều đó trông ngu ngốc, đáng cười, thường với mục đích gây tổn thương hoặc hạ thấp danh dự.
    • Sự bông đùa: Hành động trêu chọc, đùa cợt (thường ít ác ý hơn).
  2. Ngoại động từ:

    • Nhạo báng, chế nhạo, giễu cợt: Hành động cố ý nói hoặc làm điều đó để khiến ai/cái trở nên đáng cười bị coi thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He faced ridicule from his classmates for his unusual idea. (Anh ấy phải đối mặt với sự chế nhạo từ các bạn cùng lớp ý tưởng kỳ lạ của mình.)
    • Her proposal was met with ridicule and was quickly dismissed. (Đề xuất của ấy đã gặp phải sự giễu cợt nhanh chóng bị bác bỏ.)
    • It was all in good-natured ridicule among friends. (Đó chỉ sự bông đùa vô hại giữa những người bạn.)
  • Động từ:

    • The politician was ridiculed in the press for his contradictory statements. (Chính trị gia đó bị báo chí chế nhạo những tuyên bố mâu thuẫn của mình.)
    • She felt embarrassed when her old fashion choices were ridiculed. ( ấy cảm thấy xấu hổ khi những lựa chọn thời trang của mình bị nhạo báng.)
    • It's cruel to ridicule someone for their accent. (Thật tàn nhẫn khi chế nhạo ai đó giọng nói của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/lay oneself open to ridicule": Tự đặt mình vào vị trí có thể bị chế nhạo.

    • By making such an unrealistic promise, he laid himself open to ridicule. (Bằng việc đưa ra một lời hứa phi thực tế như vậy, anh ta đã tự đặt mình vào thế có thể bị chế nhạo.)
  • "to hold someone/something up to ridicule": Trưng bày ai đó/điều ra để bị chế nhạo.

    • The cartoon held the government's policy up to ridicule. (Bức tranh biếm họa đã trưng bày chính sách của chính phủ ra để chế nhạo.)
  • "an object of ridicule": Đối tượng bị chế nhạo.

    • After the failed experiment, he became an object of ridicule in the lab. (Sau thí nghiệm thất bại, anh ta trở thành đối tượng bị chế nhạo trong phòng thí nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ridiculous (tính từ): Buồn cười, lố bịch, đáng bị chế nhạo.

    • That's a ridiculous idea! (Đó một ý tưởng lố bịch!)
  • Ridiculously (trạng từ): Một cách lố bịch, cực kỳ (dùng nhấn mạnh).

    • The price is ridiculously high. (Giá cả cao một cách lố bịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Mockery (sự chế giễu), derision (sự nhạo báng), scorn (sự khinh miệt), taunt (lời chế nhạo).
  • Động từ: Mock (chế giễu), deride (nhạo báng), scoff at (chế nhạo), make fun of (trêu chọc).
Thành ngữ liên quan
  • "to pour ridicule on something": Giáng xuống sự chế nhạo lên điều đó.

    • The critic poured ridicule on the artist's latest work. (Nhà phê bình đã giáng xuống sự chế nhạo lên tác phẩm mới nhất của nghệ sĩ.)
  • "to turn something into ridicule": Biến cái thành trò cười, chế nhạo điều .

    • He has a talent for turning serious situations into ridicule. (Anh ta tài biến những tình huống nghiêm túc thành trò cười.)
danh từ
  1. sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa
    • to turn into ridicule
      chế nhạo, bông đùa
    • in ridicule of
      để chế nhạo, để giễu cợt
    • to give cause for ridicule; to be open to ridicule
      khiến người ta có thể chế nhạo
    • to invite ridicule
      làm trò cười
ngoại động từ
  1. nhạo báng, chế nhạo; giễu cợt (người nào)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ridicule"