ridicule

/'ridikju:l/
danh từ
  1. sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa
    • to turn into ridicule
      chế nhạo, bông đùa
    • in ridicule of
      để chế nhạo, để giễu cợt
    • to give cause for ridicule; to be open to ridicule
      khiến người ta có thể chế nhạo
    • to invite ridicule
      làm trò cười
ngoại động từ
  1. nhạo báng, chế nhạo; giễu cợt (người nào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ridicule"