descendeur

danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) vận động viên thi tài xuống dốc (đua xe đạp, trượt băng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

descendeur
Un cycliste utilise son descendeur pour négocier une pente raide.