descendre

nội động từ
  1. xuống
    • Descendre de l'auto
      xe ô xuống
    • L'avion commence à descendre
      máy bay bắt đầu xuống
    • Lamarée descend
      thủy triều xuống
    • Chemin qui descend
      đường đi xuống
    • Descendre au tombeau
      xuống mồ chết
  2. xuôi (đi về phía nam)
  3. ập đến
    • La police est descendue dans cet hôtel
      công an đã ập đến khách sạn này
  4. vào trọ
    • Descendre à un hôtel
      vào trọ một khách sạn
  5. xuất thân từ
    • Descendre d'une famille d'ouvriers
      xuất thân từ một gia đình công nhân
    • descendré en soi même
      tự xét mình
    • descendre sur les lieux
      đến hiện trường
ngoại động từ
  1. xuống, xuôi
    • Descendre l'escalier
      xuống cầu thang
    • Descandre un fleuve
      xuôi dòng sông
  2. hạ xuống, xuống
    • Descendre un tableau
      hạ bức tranh xuống
    • Descendre les vitesses
      xuống số)
  3. hạ, bắn rơi, bắn ngã
    • Descendre un avion
      hạ một chiếc máy bay
    • Descendre une oie sauvage
      bắn rơi một con ngỗng trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "descendre"