describable
/dis'kraibəbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có thể mô tả được, có thể diễn tả được: Chỉ một sự vật, hiện tượng, cảm giác hoặc ý tưởng có thể được giải thích, kể lại hoặc vẽ nên bằng lời nói hoặc chữ viết một cách rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The beauty of the sunset was barely describable. (Vẻ đẹp của hoàng hôn gần như không thể diễn tả được.)
- He experienced a describable sense of relief when the project was finished. (Anh ấy cảm thấy một cảm giác nhẹ nhõm có thể mô tả được khi dự án kết thúc.)
- The pain was sharp and describable, unlike the vague anxiety she felt before. (Cơn đau sắc nhọn và có thể mô tả được, không giống như sự lo âu mơ hồ cô cảm thấy trước đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Easily describable": Dễ dàng mô tả được.
- The symptoms of the common cold are easily describable. (Các triệu chứng của cảm lạnh thông thường rất dễ mô tả.)
"Fully describable": Có thể mô tả đầy đủ.
- The scientific process must be fully describable for others to replicate it. (Quy trình khoa học phải có thể được mô tả đầy đủ để người khác có thể lặp lại.)
Biến thể và từ gần giống
Describe (động từ): Mô tả, diễn tả.
- Can you describe what happened? (Bạn có thể mô tả chuyện gì đã xảy ra không?)
Description (danh từ): Sự mô tả, bài mô tả.
- Her description of the suspect was very detailed. (Bài mô tả của cô ấy về nghi phạm rất chi tiết.)
Indescribable (tính từ): Không thể tả được, không thể diễn tả được (từ trái nghĩa phổ biến).
- The indescribable joy of seeing her family again. (Niềm vui không thể tả xiết khi gặp lại gia đình.)
Từ đồng nghĩa
- Expressible: Có thể diễn đạt được.
- Portrayable: Có thể miêu tả, khắc họa được.
- Representable: Có thể trình bày, biểu thị được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ riêng biệt nào được hình thành trực tiếp từ tính từ 'describable')
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'describable')
tính từ
- có thể tả, diễn tả được, mô tả được, miêu tả được