indescribable

/,indis'kraibəbl/
Học thuật
Thân thiện
indescribable

The sunset over the ocean was an indescribable beauty.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không thể tả được, không sao kể xiết: Dùng để miêu tả một thứ đó quá tuyệt vời, khủng khiếp, phức tạp, hoặc mãnh liệt đến mức không thể diễn đạt đầy đủ bằng lời.
    • Mơ hồ, không rõ ràng: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ một thứ đó khó xác định hoặc mô tả chính xác.
  2. Danh từ:

    • Cái không thể tả được: Dùng để chỉ chính bản thân một thứ đó không thể diễn tả bằng lời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The view from the mountain top was indescribable. (Cảnh tượng từ đỉnh núi thật không thể tả được.)
    • She felt an indescribable joy when she saw her family. ( ấy cảm thấy một niềm vui không sao kể xiết khi nhìn thấy gia đình.)
    • The pain was indescribable. (Cơn đau thật khó có thể diễn tả.)
  • Danh từ:

    • He experienced the indescribable. (Anh ấy đã trải nghiệm điều không thể tả được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "almost indescribable": gần như không thể tả được.

    • The complexity of the situation was almost indescribable. (Sự phức tạp của tình huống gần như không thể tả được.)
  • "truly indescribable": thực sự không thể diễn tả.

    • The beauty of the aurora borealis is truly indescribable. (Vẻ đẹp của cực quang thực sự không thể diễn tả.)
Biến thể từ gần giống
  • Indescribably (trạng từ): một cách không thể tả được.
    • The landscape was indescribably beautiful. (Phong cảnh đẹp một cách không thể tả được.)
Từ đồng nghĩa
  • Inexpressible: không thể diễn tả được.
  • Ineffable: không thể nói thành lời, thiêng liêng khó tả.
  • Unutterable: không thể thốt nên lời.
  • Beyond words: vượt quá khả năng diễn đạt bằng ngôn từ.
Thành ngữ liên quan
  • Defying description: vượt quá sự miêu tả (cụm từ có nghĩa tương tự).
    • The scene was so chaotic it defied description. (Cảnh tượng hỗn loạn đến mức vượt quá sự miêu tả.)
indescribable

The sunset over the ocean was an indescribable beauty.

tính từ
  1. không thể tả được, không sao kể xiết
  2. mơ hồ, không rõ ràng
danh từ
  1. cái không thể tả được

Từ gần giống

Từ chứa "indescribable"