despair

/dis'peə/
danh từ
  1. sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng
    • to be in despair
      tuyệt vọng
    • to drive someone to fall into despair
      làm ai thất vọng
nội động từ
  1. hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng
    • to despair of somemthing
      hết hy vọng vào việc
    • his life is despaired of
      (bệnh tình) anh ấy thật hết hy vọng cứu chữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "despair"

Từ có nhắc đến "despair"

despair
A child sits alone in a dark room, overcome with despair.