despatch

/dis'pætʃ/ Cách viết khác : (despatch) /dis'pætʃ/
Học thuật
Thân thiện
despatch

The courier will despatch the urgent parcel this afternoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự gửi đi, sự chuyển phát: Hành động gửi một thứ đó, đặc biệt thư từ, hàng hóa hoặc thông điệp, đến một địa điểm hoặc người nhận cụ thể.
    • Sự giải quyết nhanh chóng, sự khẩn trương: Phẩm chất của việc được thực hiện một cách nhanh chóng hiệu quả.
    • Bản báo cáo, thông điệp chính thức: Một báo cáo chính thức, thường được gửi đi một cách khẩn cấp, đặc biệt trong quân sự hoặc ngoại giao.
    • Sự giết chết, sự kết liễu: (Cách dùng , ít phổ biến) Hành động giết chết một người hoặc động vật.
  2. Động từ:

    • Gửi đi, chuyển phát: Hành động gửi một thứ đó đi một cách nhanh chóng hoặc với mục đích cụ thể.
    • Giải quyết nhanh chóng, hoàn tất gấp: Hành động xử lý một công việc hoặc nhiệm vụ một cách nhanh gọn hiệu quả.
    • Giết chết, kết liễu: (Cách dùng , ít phổ biến) Hành động kết thúc mạng sống của ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The despatch of the urgent package was delayed by the storm. (Việc chuyển phát gói hàng khẩn cấp đã bị trì hoãn do bão.)
    • He handled the customer complaints with great despatch. (Anh ấy đã xử lý các khiếu nại của khách hàng với sự nhanh chóng đáng kể.)
    • The general received a despatch from the front lines. (Vị tướng đã nhận được một bản báo cáo từ tiền tuyến.)
  • Động từ:

    • We will despatch the goods to you within 24 hours. (Chúng tôi sẽ gửi hàng cho bạn trong vòng 24 giờ.)
    • The manager despatched the pile of paperwork before lunch. (Người quản lý đã giải quyết xong chồng giấy tờ trước bữa trưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with all despatch": với tất cả sự khẩn trương, nhanh nhất có thể.

    • The rescue team proceeded to the site with all despatch. (Đội cứu hộ tiến đến hiện trường với tất cả sự khẩn trương.)
  • "happy despatch": (cách dùng lịch sử, hiếm) chỉ nghi thức mổ bụng tự sát (seppuku) của các samurai Nhật Bản.

Biến thể từ gần giống
  • Dispatch: Đây cách viết phổ biến được ưa chuộng hơn trong tiếng Anh hiện đại. "Despatch" "dispatch" có nghĩa hoàn toàn giống nhau.
  • Despatcher/Dispatch (n): Người hoặc bộ phận phụ trách việc gửi hàng, điều phối.
    • The despatcher organized the delivery routes. (Người điều phối đã sắp xếp các tuyến đường giao hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự gửi đi): Shipment (sự vận chuyển hàng), sending (sự gửi).
  • Danh từ (sự nhanh chóng): Promptness (sự nhanh nhẹn), expedition (sự khẩn trương), speed (tốc độ).
  • Danh từ (báo cáo): Communiqué (thông cáo), message (thông điệp), report (báo cáo).
  • Động từ (gửi đi): Send (gửi), forward (chuyển tiếp), transmit (truyền đi).
  • Động từ (giải quyết): Deal with (xử lý), settle (giải quyết), complete (hoàn thành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "despatch". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ đơn lẻ.)

Thành ngữ liên quan
  • To do something with dispatch: Làm việc đó một cách nhanh chóng hiệu quả.
    • Please handle this order with dispatch. (Hãy xử lý đơn đặt hàng này một cách nhanh chóng.)
despatch

The courier will despatch the urgent parcel this afternoon.

danh từ
  1. sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi
  2. sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
    • happy dispatch
      sự mổ bụng tự sát theo kiểu Nhật-bản)
  3. sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc ); sự khẩn trương, sự nhanh gọn
    • to do something with dispatch
      khẩn trương làm việc
    • the matter reqires dispatch
      vấn đề cần giải quyết khẩn trương
  4. (ngoại giao) bản thông điệp, bản thông báo
  5. hãng vận tải hàng hoá
ngoại động từ
  1. gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi
  2. đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai)
  3. giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc )
  4. ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm...)
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) làm nhanh gọn, làm gấp

Từ gần giống