despatch

/dis'pætʃ/ Cách viết khác : (despatch) /dis'pætʃ/
danh từ
  1. sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi
  2. sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
    • happy dispatch
      sự mổ bụng tự sát theo kiểu Nhật-bản)
  3. sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc ); sự khẩn trương, sự nhanh gọn
    • to do something with dispatch
      khẩn trương làm việc
    • the matter reqires dispatch
      vấn đề cần giải quyết khẩn trương
  4. (ngoại giao) bản thông điệp, bản thông báo
  5. hãng vận tải hàng hoá
ngoại động từ
  1. gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi
  2. đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai)
  3. giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc )
  4. ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm...)
nội động từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) làm nhanh gọn, làm gấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

despatch
The courier will despatch the urgent parcel this afternoon.