shipment

/'ʃipmənt/
Học thuật
Thân thiện
shipment

The shipment of new books arrives at the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • hàng, chuyến hàng: Một lượng hàng hóa được gửi đi cùng một lúc, thường bằng đường biển, đường bộ, hoặc đường hàng không.
    • Sự gửi hàng, sự vận chuyển hàng hóa: Hành động hoặc quá trình gửi hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company received a large shipment of electronics from China. (Công ty đã nhận được một hàng điện tử lớn từ Trung Quốc.)
    • The shipment is scheduled to arrive at the port tomorrow. (Chuyến hàng dự kiến sẽ cập cảng vào ngày mai.)
    • There is a delay in the shipment of our order. ( sự chậm trễ trong việc vận chuyển đơn hàng của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be in/on a shipment": được bao gồm trong một hàng.

    • The spare parts you ordered are in the next shipment. (Các phụ tùng bạn đặt hàng đangtrong hàng tiếp theo.)
  • "To hold up a shipment": làm chậm trễ, tạm giữ một hàng.

    • Customs paperwork is holding up the shipment. (Thủ tục hải quan đang làm chậm trễ hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ship (động từ): gửi hàng, vận chuyển hàng hóa.

    • We will ship the goods by air freight. (Chúng tôi sẽ gửi hàng bằng đường hàng không.)
  • Shipper (danh từ): người/bên gửi hàng.

    • The shipper is responsible for packaging. (Người gửi hàng chịu trách nhiệm về việc đóng gói.)
Từ đồng nghĩa
  • Consignment: hàng gửi.
  • Cargo: hàng hóa (trên tàu, máy bay).
  • Freight: hàng hóa vận chuyển, cước phí vận chuyển.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "shipment" danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm từ liên quan thường dùng với động từ "ship".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "shipment".)

shipment

The shipment of new books arrives at the library.

danh từ
  1. sự xếp (hàng) xuống tàu
  2. hàng hoá trên tàu
  3. sự gửi hàng bằng đường biển