expedition

/,ekspi'diʃn/
danh từ
  1. cuộc viễn chinh; đội viễn chinh
  2. cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm
  3. cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình)
  4. tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "expedition"

Từ có nhắc đến "expedition"

expedition
A team of scientists prepares for an expedition to the Arctic.