despondency

/dis'pɔndənsi/
danh từ
  1. sự nản lòng, sự ngã lòng; sự thất vọng, sự chán nản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "despondency"

despondency
A young woman sits alone on a park bench, overcome with despondency.