disconsolateness

Học thuật
Thân thiện
disconsolateness

A child sits with disconsolateness after losing a favorite toy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự buồn bã, buồn rầu, vô vọng: Trạng thái cảm xúc cực kỳ buồn phiền, chán nản không tìm thấy niềm an ủi hay hy vọng nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A deep disconsolateness settled over her after hearing the sad news. (Một nỗi buồn rầu sâu sắc đã bao trùm lấy ấy sau khi nghe tin buồn.)
    • His disconsolateness was evident in his silence and downcast eyes. (Sự buồn bãvọng của anh ấy thể hiện qua sự im lặng đôi mắt nhìn xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sink into disconsolateness": chìm đắm trong nỗi buồnvọng.

    • After the loss, he sank into a state of disconsolateness. (Sau mất mát, anh ấy đã chìm vào trạng thái buồn rầuvọng.)
  • "a mood of disconsolateness": tâm trạng buồn bã, chán nản.

    • The gray, rainy weather matched her mood of disconsolateness. (Thời tiết mưa xám xịt phù hợp với tâm trạng buồn bã của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Disconsolate (tính từ): buồn bã, buồn rầu, không thể an ủi được.
    • She felt utterly disconsolate. ( ấy cảm thấycùng buồn rầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Despondency: sự chán nản, thất vọng.
  • Dejection: sự buồn bã, ủ rũ.
  • Hopelessness: sựvọng, tuyệt vọng.
Từ trái nghĩa
  • Cheerfulness: sự vui vẻ, phấn chấn.
  • Hope: niềm hy vọng.
  • Consolation: sự an ủi.
disconsolateness

A child sits with disconsolateness after losing a favorite toy.

Noun
  1. sự buồn bã, buồn rầu, vô vọng

Từ đồng nghĩa