destined

Học thuật
Thân thiện
destined

The old house is destined to be demolished.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được định đoạt, được trù định từ trước: Chỉ một điều đó đã được số phận, vận mệnh hoặc một quy luật tất yếu quyết định sẽ xảy ra, thường không thể tránh khỏi.
    • Nhắm đến, hướng về: Chỉ một người hoặc vật đang trên đường đến một địa điểm hoặc đạt đến một tình trạng cụ thể nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ (được định đoạt):

    • She felt they were destined to meet. ( ấy cảm thấy họ được định sẵn sẽ gặp nhau.)
    • His failure seemed destined from the start. (Thất bại của anh ấy dường như đã được định đoạt ngay từ đầu.)
  • Tính từ (nhắm đến, hướng về):

    • The shipment is destined for the port of Haiphong. ( hàng được nhắm đến cảng Hải Phòng.)
    • These aid packages are destined for the flood victims. (Những gói cứu trợ này được hướng đến các nạn nhân lụt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "destined to + động từ nguyên thể": được định sẵn để làm gì, chắc chắn sẽ xảy ra.

    • He was destined to become a great leader. (Ông ấy được định sẵn sẽ trở thành một nhà lãnh đạo vĩ đại.)
    • Their plan was destined to fail. (Kế hoạch của họ chắc chắn sẽ thất bại.)
  • "destined for + danh từ": được dành cho, được gửi đến (một nơi hoặc một người cụ thể).

    • A letter destined for the president. (Một bức thư được gửi đến tổng thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Destiny (n): số phận, định mệnh.

    • It was his destiny to lead the country. (Lãnh đạo đất nước số phận của ông ấy.)
  • Predestined (adj): được tiền định, được định trước (thường mang sắc thái tôn giáo hoặc triết học mạnh hơn).

    • A predestined encounter. (Một cuộc gặp gỡ được tiền định.)
Từ đồng nghĩa
  • Fated: được định mệnh, số phận.
  • Doomed: bị kết án, chắc chắn phải chịu (kết cục xấu).
  • Bound for: đang trên đường đến (nơi chốn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • A destined path: con đường định mệnh.

    • He believed he was walking a destined path. (Anh ấy tin rằng mình đang đi trên con đường định mệnh.)
  • Destined for greatness: được định sẵn để trở nên vĩ đại.

    • Even as a child, she was destined for greatness. (Ngay từ khi còn nhỏ, ấy đã được định sẵn để trở nên vĩ đại.)
destined

The old house is destined to be demolished.

Adjective
  1. (thường được theo sau bởi giới từ 'to') đã được số mệnh định đoạt, đã được trù định từ trước; tất yếu, không thể tránh khỏi
  2. nhắm đến, hướng về,
    • a flight destined for New York
      một chuyến bay đến New York

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự