certain

/'sə:tn/
tính từ
  1. chắc, chắc chắn
    • to be certain of success
      chắc chắn thành công
    • there is no certain cure for this disease
      bệnh này chưa phương thuốc chữa chắc chắn
  2. nào đó
    • a certain Mr. X
      một ông X nào đó
    • under certain conditions
      trong những điều kiện nào đó
  3. đôi chút, chút ít
    • to feel a certain reluctance
      cảm thấy miễn cưỡng chút ít, hơi cảm thấy miễn cưỡng

Idioms

  • for certain
    chắc, chắc chắn, đích xác
  • to make certain of
    (xem) make

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

certain
She is certain that she locked the front door.