bound

/baund/
danh từ
  1. biên giới
  2. (số nhiều) giới hạn; phạm vi; hạn độ
    • out of bounds
      ngoài phạm vi, ngoài giới hạn (đã được quy định)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm vào (khu vực)
    • to put bounds to
      quy định giới hạn cho, quy định phạm vi cho
ngoại động từ
  1. giáp giới với; biên giới của
  2. vạch biên giới
  3. quy định giới hạn cho
  4. (nghĩa bóng) hạn chế, tiết chế
danh từ
  1. sự nảy lên; sự nhảy lên, sự nhảy vọt lên
  2. nảy lên, động tác nhảy vọt lên
    • to advance by leaps and bound
      tiến nhảy vọt
nội động từ
  1. nảy bật lên; nhảy lên
tính từ
  1. sắp đi, đi, đi hướng về
    • this ship is bound for China
      tàu này (sắp) đi Trung quốc
    • homeward bound
      trở về nước (tàu thuỷ)

Idioms

  • to be bound up with
    gắn bó với
  • to be bound to
    nhất định, chắc chắn
  • to be bound to win
    nhất định thắng
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bind

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

bound
The puppy is bound for the park.