determinist

/di'tə:minist/
Học thuật
Thân thiện
determinist

A determinist calmly watches a chess game unfold.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo thuyết quyết định: Một người tin rằng mọi sự kiện, bao gồm cả hành vi quyết định của con người, đều được quyết định trước bởi các nguyên nhân tồn tại trước đó, chứ không phải bởi ý chí tự do.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As a strict determinist, he believes our choices are just the result of genetics and environment. ( một người theo thuyết quyết định cứng rắn, anh ta tin rằng những lựa chọn của chúng ta chỉ kết quả của di truyền môi trường.)
    • The philosopher argued like a determinist, claiming free will was an illusion. (Nhà triết học tranh luận như một người theo thuyết quyết định, cho rằng ý chí tự do chỉ ảo tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tính từ "deterministic": Thuộc về hoặc liên quan đến thuyết quyết định.
    • He has a deterministic view of history. (Anh ấy một cái nhìn theo thuyết quyết định về lịch sử.)
  • Cụm từ "deterministic universe": Vũ trụ tất định, nơi mọi thứ đã được định trước.
    • In a deterministic universe, the future is already fixed. (Trong một vũ trụ tất định, tương lai đã được định sẵn.)
Biến thể từ gần giống
  • Determinism (n): Thuyết quyết định, học thuyết triết học cho rằng mọi sự kiện đều được quyết định bởi các nguyên nhân trước đó.
    • The debate between free will and determinism is ancient. (Cuộc tranh luận giữa ý chí tự do thuyết quyết định đã từ lâu đời.)
  • Deterministic (adj): Mang tính tất định, theo thuyết quyết định.
    • The scientist proposed a deterministic model for the system's behavior. (Nhà khoa học đề xuất một mô hình tất định cho hành vi của hệ thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Fatalist: Người theo thuyết định mệnh (nhấn mạnh vào số phận không thể tránh khỏi, thường sắc thái tiêu cực hơn "determinist").
  • Predestinarian: Người theo thuyết tiền định (thường dùng trong bối cảnh tôn giáo).
Từ trái nghĩa
  • Libertarian (trong triết học): Người ủng hộ thuyết ý chí tự do mạnh mẽ.
  • Indeterminist: Người theo thuyết bất định, người phủ nhận thuyết quyết định.
determinist

A determinist calmly watches a chess game unfold.

danh từ
  1. người theo thuyết quyết định

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "determinist"