suivre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đi theo, theo sau: Chỉ hành động di chuyển hoặcphía sau một người, một vật, hoặc một con đường nào đó.
    • Tuân theo, làm theo: Chỉ việc tuân thủ một chỉ dẫn, mệnh lệnh, quy tắc, hoặc noi gương một người nào đó.
    • Tiếp tục, theo đuổi: Chỉ việc tiếp tục một hành động, một quá trình, hoặc theo đuổi một mục tiêu.
    • Theo dõi, quan sát: Chỉ hành động theo dõi một đối tượng (vậthoặc trừu tượng như một cuộc thảo luận) một cách chặt chẽ.
    • Hiểu được, nắm bắt được: Chỉ khả năng hiểu theo kịp một lập luận, một bài giảng, hoặc một sự việc đang diễn ra.
  2. Nội động từ:

    • Đi theo sau: Tự thân di chuyển đểphía sau.
    • Tiếp theo, xảy ra sau: Được dùng để chỉ một sự việc, một phần tử xảy ra hoặc xuất hiện ngay sau một cái khác.
    • Chú ý, tập trung: Chỉ việc chú ý lắng nghe theo dõi một bài giảng, một cuộc nói chuyện.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Suivez-moi, s'il vous plaît. (Xin hãy đi theo tôi.)
    • Il faut suivre les règles de l'école. (Phải tuân theo nội quy của trường.)
    • Elle suit des cours de piano. ( ấy theo học các khóa học piano.)
    • La police suit le suspect. (Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm.)
    • Je ne suis pas votre raisonnement. (Tôi không hiểu/nắm được lập luận của anh.)
  • Nội động từ:

    • Vous entrez d'abord, je suis. (Các anh vào trước, tôi đi theo sau.)
    • L'hiver suit l'automne. (Mùa đông đến sau mùa thu.)
    • Cet élève ne suit pas en classe. (Học sinh đó không chú ý nghe giảng trong lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Il suit de là que...": Do đó ..., Từ đó suy ra rằng... (dùng để chỉ kết luận logic).

    • Il suit de là que la décision est irréversible. (Do đó quyết địnhkhông thể đảo ngược.)
  • suivre": Còn tiếp, còn nữa (thường dùngcuối một câu chuyện, bài báo).

    • La suite de cette histoire... à suivre. (Phần tiếp theo của câu chuyện này... còn tiếp.)
  • "Faire suivre" (nguyên mẫu): Chuyển tiếp (thư từ, tin nhắn).

    • En cas de déménagement, prière de faire suivre le courrier. (Trong trường hợp chuyển nhà, xin vui lòng chuyển tiếp thư từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Suivant, suivante (adj): Tiếp theo, kế tiếp.

    • Rendez-vous la semaine suivante. (Hẹn gặp vào tuần sau.)
  • Suite (n.f): Phần tiếp theo, hậu quả, dãy.

    • La suite de ce film est passionnante. (Phần tiếp theo của bộ phim này rất hấp dẫn.)
  • Poursuivre (v.t): Theo đuổi, truy đuổi (nghĩa mạnh hơn cụ thể hơn).

    • Poursuivre un rêve. (Theo đuổi một giấc mơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Accompagner: Đi cùng, hộ tống.
  • Observer: Quan sát.
  • Poursuivre: Theo đuổi, truy đuổi.
  • Obéir à: Vâng lời, tuân theo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Suivre de près: Theo dõi sát sao.

    • Les journalistes suivent de près cette affaire. (Các nhà báo đang theo dõi sát sao vụ việc này.)
  • Suivre du regard: Dõi theo bằng mắt.

    • Elle le suit du regard jusqu'à ce qu'il disparaisse. ( ấy dõi theo anh ta bằng mắt cho đến khi anh ta biến mất.)
Thành ngữ liên quan
  • Être à la suite de quelqu'un: Đi theo sát ai đó.

    • Le garde du corps est toujours à la suite du président. (Vệ sĩ luôn đi theo sát tổng thống.)
  • Ne pas en suivre une: Không hiểu cả (một lập luận, câu chuyện).

    • Il parle trop vite, je n'en suis pas une. (Anh ta nói quá nhanh, tôi chẳng hiểu cả.)
ngoại động từ
  1. theo
    • Suivre le guide
      theo người dẫn đường
    • Suivre quelqu'un pas à pas
      theo ai từng bước
    • Suivre la mode
      theo thời trang
    • Chien qui suit son maître
      con chó theo chủ
    • Suivez ce chemin
      anh (chị) hãy theo con đường này
    • Suivre un ordre
      theo lệnh
    • Suivre un cours d'anglais
      theo một lớp Anh văn
    • Suivre l'exemple de quelqu'un
      theo gương ai
    • Suivre un but
      theo một mục đích
  2. tiếp theo
    • Les pages qui suivent
      những trang tiếp theo
    • Dans l'exemple qui suit
      trong ví dụ tiếp theo, trong ví dụ sau đây
    • Un orage a suivi les grosses chaleurs
      một cơn dông tiếp theo những cơn nóng dữ
  3. tiếp tục
    • L'enquête suit son cours
      cuộc điều tra tiếp tục tiến hành
  4. đuổi theo, theo dõi
    • Suivre un lièvre
      đuổi theo con thỏ
    • Suivre un suspect
      theo dõi một tên tình nghi
  5. nghe theo
    • S'il m'avait suivi
      nếu nghe theo tôi
  6. nắm được, hiểu được
    • Il n'a pas bien suivi ce raisonnement
      không nắm được đầy đủ lập luận ấy
  7. để ý nghe, để ý theo sát
    • Suivez-moi bien
      các anh hãy để ý nghe kỹ tôi
nội động từ
  1. đi theo sau
    • à vous de suivre
      các anh phải đi theo sau
  2. đến sau
    • Nos bagages suivront
      hànhcủa chúng tôi sẽ đến sau
  3. chú ý nghe
    • Elève qui ne suit pas en classe
      học sinh ngồi trong lớp không chú ý nghe
  4. (ngành in) không xuống dòng (cũng faire suivre)
    • à faire suivre
      nhờ chuyển tiếp (nếu người nhận không cònchỗ )
    • à suivre
      còn tiếp, còn nữa
không ngôi
  1. Il suit de là que+ do đó