developing

Học thuật
Thân thiện
developing

A photographer is developing film in a darkroom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đang phát triển: Dùng để mô tả các quốc gia, khu vực hoặc xã hội đang trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa, thường mức thu nhập trung bình thấp hơn cơ sở hạ tầng đang được xây dựng.
    • Đang hình thành, đang tiến triển: Chỉ một cái đó đangtrong giai đoạn tăng trưởng, mở rộng hoặc trở nên tiên tiến hơn.
  2. Danh từ (kỹ thuật):

    • Sự rửa ảnh, sự tráng phim: Quy trình xử lý hóa học phim ảnh hoặc giấy ảnh đã được phơi sáng để làm cho hình ảnh tiềm ẩn trở nên nhìn thấy được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • International aid is crucial for developing nations. (Viện trợ quốc tế rất quan trọng đối với các quốc gia đang phát triển.)
    • She has a developing interest in classical music. ( ấy một sự quan tâm đang hình thành đối với nhạc cổ điển.)
    • This is a developing story; we will bring you more details as they emerge. (Đây một câu chuyện đang được cập nhật; chúng tôi sẽ mang đến cho quý vị thêm chi tiết khi chúng xuất hiện.)
  • Danh từ:

    • The developing of the film must be done in a darkroom. (Việc rửa phim phải được thực hiện trong phòng tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a developing situation": một tình huống đang diễn biến, thay đổi nhanh chóng chưa kết quả cuối cùng.
    • Police are at the scene of a developing situation downtown. (Cảnh sát đang có mặt tại hiện trường một tình huống đang diễn biếntrung tâm thành phố.)
Biến thể từ liên quan
  • Develop (động từ): phát triển, rửa ảnh.
  • Development (danh từ): sự phát triển.
  • Developed (tính từ): đã phát triển.
  • Developer (danh từ): nhà phát triển; thuốc hiện hình (trong nhiếp ảnh).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa "đang phát triển"): Emerging (mới nổi), growing (đang tăng trưởng), evolving (đang tiến hóa).
  • Danh từ (nghĩa "rửa ảnh"): Processing (xử lý).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Developed (đã phát triển), industrialized (công nghiệp hóa), advanced (tiên tiến).
developing

A photographer is developing film in a darkroom.

Adjective
  1. liên quan tới những xã hội đang trong tình trạng thiếu lượng vốn cần thiết để thực hiện công nghiệp hóa; đang phát triển
    • developing countries
      các nước đang phát triển
Noun
  1. việc rửa phim ảnh (quá trình xử lý một chất liệu cảm quang để làm cho hình ảnh có thể được nhìn thấy)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "developing"

Từ có nhắc đến "developing"