underdeveloped

/'ʌndədi'veləpt/
Học thuật
Thân thiện
underdeveloped

A country with an underdeveloped economy struggles to build modern infrastructure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phát triển chưa đầy đủ, kém phát triển: Dùng để mô tả một quốc gia, khu vực, hoặc bộ phận nào đó trình độ phát triển kinh tế, công nghiệp, cơ sở hạ tầng hoặc xã hội thấp hơn mức trung bình hoặc mong đợi.
    • (Trong nhiếp ảnh) Rửa non: Chỉ một bức ảnh hoặc phim âm bản đã được xử lý hóa chất trong thời gian chưa đủ, dẫn đến hình ảnh thiếu độ tương phản chi tiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa phát triển):

    • The government is investing in underdeveloped rural areas. (Chính phủ đang đầu vào các khu vực nông thôn kém phát triển.)
    • Access to clean water remains a problem in underdeveloped nations. (Việc tiếp cận nước sạch vẫn một vấn đềcác quốc gia kém phát triển.)
  • Tính từ (nghĩa nhiếp ảnh):

    • The film was underdeveloped, resulting in very faint images. (Cuộn phim đã bị rửa non, dẫn đến những hình ảnh rất mờ nhạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "underdeveloped country": quốc gia kém phát triển. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các bối cảnh kinh tế chính trị toàn cầu.

    • International aid is crucial for many underdeveloped countries. (Viện trợ quốc tế rất quan trọng đối với nhiều quốc gia kém phát triển.)
  • "underdeveloped skill": kỹ năng chưa phát triển. Dùng để chỉ một khả năng chưa được trau dồi hoặc rèn luyện đầy đủ.

    • His writing skills are still underdeveloped for this level. (Kỹ năng viết của anh ấy vẫn còn chưa phát triển đủ cho trình độ này.)
Biến thể từ gần giống
  • Underdevelopment (danh từ): sự kém phát triển, tình trạng chưa phát triển đầy đủ.

    • The region suffers from chronic underdevelopment. (Khu vực này chịu tình trạng kém phát triển kinh niên.)
  • Developing (tính từ): đang phát triển. Đây thường thuật ngữ được ưa dùng mang sắc thái tích cực hơn "underdeveloped".

    • Vietnam is considered a developing economy. (Việt Nam được coi một nền kinh tế đang phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Backward: lạc hậu, chậm phát triển (có thể mang sắc thái tiêu cực).
  • Less-developed: phát triển thấp hơn.
  • Immature: non nớt, chưa trưởng thành (thường dùng cho cá nhân hoặc ý tưởng).
Từ trái nghĩa
  • Developed: đã phát triển.
  • Advanced: tiên tiến, phát triển cao.
  • Industrialized: công nghiệp hóa.
underdeveloped

A country with an underdeveloped economy struggles to build modern infrastructure.

tính từ
  1. phát triển chưa đầy đủ
  2. (nhiếp ảnh) rửa non

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "underdeveloped"