development

/di'veləpmənt/
danh từ
  1. sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...)
  2. sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
  3. (sinh vật học) sự phát triển
  4. sự tiến triển
  5. (nhiếp ảnh) việc rửa ảnh; sự hiện (ảnh)
  6. (quân sự) sự triển khai, sự mở (một cuộc tấn công)
  7. (toán học) sự khai triển
  8. (số nhiều) sự việc diễn biến
    • to await developments
      đợi chờ sự việc diễn biến ra sao

Idioms

  • development area
    vùng bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng; vùng có thể bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

development
The development of the main theme in the sonata was complex and beautiful.