dextrorse

/deks'trɔ:s/
Học thuật
Thân thiện
dextrorse

The vine's dextrorse tendrils curl around the wooden trellis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) Quấn phải, quấn sang bên phải: Dùng để mô tả đặc điểm của một phần của cây (thường thân leo, tua cuốn hoặc ngọn cây) phát triển theo hình xoắn ốc hoặc cuộn tròn theo hướng từ trái sang phải khi nhìn từ gốc lên ngọn, hoặc theo chiều kim đồng hồ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The botanist identified the vine as dextrorse because it spiraled to the right. (Nhà thực vật học xác định cây leo đó loại quấn phải xoắn sang bên phải.)
    • Dextrorse tendrils are less common in this species. (Các tua cuốn quấn phải ít phổ biến hơnloài này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong mô tả khoa học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, đặc biệt thực vật học, để mô tả chính xác hướng phát triển xoắn ốc.
    • The dextrorse climbing habit is a key identifying feature. (Đặc điểm leo quấn phải một đặc điểm nhận dạng chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Dextrorse dạng tính từ. Không danh từ phổ biến trực tiếp.
  • Dextral (adj): Thuận tay phải; hoặc (trong sinh học) xu hướng về bên phải. Nghĩa rộng hơn có thể dùng trong các ngữ cảnh khác ngoài thực vật học.
  • Sinistrorse (adj): (Thực vật học) Quấn trái, quấn sang bên trái. Từ trái nghĩa trực tiếp, mô tả hướng xoắn ngược lại (từ phải sang trái hoặc ngược chiều kim đồng hồ).
Từ đồng nghĩa
  • Right-handed (trong ngữ cảnh mô tả xoắn ốc): Xoắn theo chiều thuận tay phải.
  • Clockwise-twining (trong một số mô tả): Xoắn theo chiều kim đồng hồ (khi nhìn từ gốc lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.

dextrorse

The vine's dextrorse tendrils curl around the wooden trellis.

tính từ
  1. (thực vật học) quấn phải, quấn sang bên phải

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự