dextral

Adjective
  1. thích sử dụng chân, tay, hay mắt phải hơn; thuận bên phải
  2. thuộc bên phải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dextral"

dextral
A child uses a dextral pair of scissors to cut out a paper shape.